Hình nền cho swigged
BeDict Logo

swigged

/swɪɡd/

Định nghĩa

verb

Ực, uống ừng ực, tu.

Ví dụ :

Sau cuộc đua, Maria tu một hơi hết cả chai nước để giải khát.
verb

Ví dụ :

Thủy thủ kéo giật dây điều khiển buồm mũi để căng thêm một chút nữa trước khi buộc chặt nó vào cọc neo.