verb🔗ShareỰc, uống ừng ực, tu. To drink (usually by gulping or in a greedy or unrefined manner); to quaff."After the race, Maria swigged the water bottle to quench her thirst. "Sau cuộc đua, Maria tu một hơi hết cả chai nước để giải khát.drinkactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHút. To suck."After the soccer game, Maria swigged her water bottle to quench her thirst. "Sau trận bóng đá, Maria hút mạnh chai nước để giải khát.drinkactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKéo căng, giật mạnh. To take up the last bit of slack in rigging by taking a single turn around a cleat, then hauling on the line above and below the cleat while keeping tension on the line."The sailor swigged the jib sheet to get the last bit of tension before cleating it off properly. "Thủy thủ kéo giật dây điều khiển buồm mũi để căng thêm một chút nữa trước khi buộc chặt nó vào cọc neo.nauticalsailingtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc