Hình nền cho symmetries
BeDict Logo

symmetries

/ˈsɪmɪtriz/ /ˈsɪməˌtriz/

Định nghĩa

noun

Tính đối xứng, sự cân đối.

Ví dụ :

Đôi cánh của con bướm thể hiện tính đối xứng hoàn hảo, với những hoa văn giống hệt nhau được phản chiếu ở mỗi bên.
noun

Tính đối xứng, sự cân đối, vẻ cân xứng.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà với tính đối xứng hoàn hảo, đảm bảo rằng cả hai bên phản chiếu nhau một cách đẹp đẽ và hài hòa, mang lại cảm giác cân đối dễ chịu.