BeDict Logo

sympathized

/ˈsɪmpəθaɪzd/
Hình ảnh minh họa cho sympathized: Đồng cảm, cảm thông, thấu hiểu.
 - Image 1
sympathized: Đồng cảm, cảm thông, thấu hiểu.
 - Thumbnail 1
sympathized: Đồng cảm, cảm thông, thấu hiểu.
 - Thumbnail 2
verb

Khi maria nghe tin bạn mất việc, cô ấy đồng cảm sâu sắc vì năm ngoái cô ấy cũng đã trải qua chuyện tương tự.