Hình nền cho sympathized
BeDict Logo

sympathized

/ˈsɪmpəθaɪzd/

Định nghĩa

verb

Đồng cảm, cảm thông, thấu hiểu.

Ví dụ :

Khi maria nghe tin bạn mất việc, cô ấy đồng cảm sâu sắc vì năm ngoái cô ấy cũng đã trải qua chuyện tương tự.
verb

Đồng tình, ủng hộ, bênh vực.

Ví dụ :

Chị tôi đồng tình với những giáo viên đình công vì chị ấy tin rằng họ xứng đáng được trả lương cao hơn.