noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn cờ. Chessboard. Ví dụ : "The beginner chess player carefully arranged the pieces on the tablier before making his first move. " Người chơi cờ mới bắt đầu cẩn thận sắp xếp các quân cờ trên bàn cờ trước khi thực hiện nước đi đầu tiên. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Môi bé phì đại. An enlarged labia minora characteristic of certain African women. Ví dụ : "The anthropologist noted the distinctive tablier in her research on female anatomy. " Trong nghiên cứu về giải phẫu nữ giới, nhà nhân chủng học đã ghi nhận đặc điểm môi bé phì đại. body sex anatomy medicine physiology organ race culture human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng, Tấm che. A protective skirt or similar structure. Ví dụ : "While working in the pottery studio, she wore a tablier over her jeans to protect them from the clay. " Khi làm việc trong xưởng gốm, cô ấy mặc một chiếc áo choàng bên ngoài quần jean để bảo vệ chúng khỏi đất sét. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc