BeDict Logo

fairest

/ˈfɛəɹɪst/ /ˈfɛɹɪst/
Hình ảnh minh họa cho fairest: Thẳng, trơn tru, đều đặn.
adjective

Người thợ đóng tàu trầm trồ khen ngợi đường cong mượt mà và đều đặn của thân tàu, nhận thấy nó hòa quyện vào sống tàu một cách trơn tru.

Hình ảnh minh họa cho fairest: Bắt trực tiếp, bắt sống.
adjective

Bắt trực tiếp, bắt sống.

Trọng tài công nhận pha bắt bóng đó là bắt sống vì Sarah đã chộp được bóng ngay từ chân cầu thủ đối phương mà bóng chưa chạm đất.

Hình ảnh minh họa cho fairest: Công bằng, không thiên vị.
adjective

Công bằng, không thiên vị.

Để đảm bảo kết quả hoàn toàn ngẫu nhiên trong trò chơi board game, chúng ta cần sử dụng con xúc xắc công bằng nhất, tức là con xúc xắc mà mỗi mặt đều có cơ hội xuất hiện như nhau.