Hình nền cho tendril
BeDict Logo

tendril

/ˈtɛn.dɹəl/

Định nghĩa

noun

Vòi, tua cuốn.

Ví dụ :

Cây dưa chuột dùng tua cuốn của nó để bám vào giàn leo, giúp nó leo cao hơn.