Hình nền cho tenures
BeDict Logo

tenures

/ˈtɛnjʊərz/ /ˈtɛnjʊர்ஸ்/

Định nghĩa

noun

Nhiệm kỳ, thời gian tại vị.

Ví dụ :

Thời gian các giáo sư làm việc tại trường đại học, hay nhiệm kỳ của họ, kéo dài từ năm đến ba mươi năm.
noun

Nhiệm kỳ, thời gian tại vị.

Ví dụ :

Nhiều giáo sư cống hiến cả sự nghiệp cho việc nghiên cứu và giảng dạy, hy vọng có được vị trí giáo sư chính thức được bảo đảm tại trường đại học của họ.
noun

Nhiệm kỳ, thời gian nắm giữ, sự chiếm hữu.

Ví dụ :

Trong chế độ phong kiến, quyền chiếm hữu ruộng đất của nông dân trên đất của lãnh chúa thường phụ thuộc vào việc cung cấp sức lao động và một phần mùa màng.