BeDict Logo

hotspot

/ˈhɒtspɒt/ /ˈhɑːtspɑːt/
Hình ảnh minh họa cho hotspot: Điểm sáng quầng nhật, Điểm sáng quanh bóng.
noun

Khi tôi đi bộ trên cánh đồng đẫm sương sớm, một vùng sáng quanh bóng đầu tôi xuất hiện, đi theo tôi trong mỗi bước chân.

Hình ảnh minh họa cho hotspot: Điểm nóng, vùng hoạt động, điểm tương tác.
noun

Điểm nóng, vùng hoạt động, điểm tương tác.

Khi sinh viên di chuyển chuột trên bản đồ tương tác, một tiểu bang sẽ được tô sáng khi con trỏ chuột nằm trên vùng hoạt động của nó, và thông tin chi tiết sẽ hiện ra.

Hình ảnh minh họa cho hotspot: Điểm nóng đột biến gen.
noun

Điểm nóng đột biến gen.

Các nhà khoa học đã phát hiện ra một điểm nóng đột biến gen trong gen chịu trách nhiệm về màu tóc, điều này giải thích tại sao một số gia đình lại có sự biến đổi màu tóc nhanh chóng qua nhiều thế hệ.

Hình ảnh minh họa cho hotspot: Điểm nóng, khu vực hoạt động địa chất mạnh.
noun

Điểm nóng, khu vực hoạt động địa chất mạnh.

Các nhà khoa học tin rằng Hawaii nằm trên một điểm nóng núi lửa, một khu vực mà magma từ sâu bên trong Trái Đất trào lên bề mặt.