Hình nền cho tethered
BeDict Logo

tethered

/ˈteθərd/ /ˈteðərd/

Định nghĩa

verb

Buộc, cột, trói.

Ví dụ :

"The dog was tethered to the tree so it couldn't run into the street. "
Con chó bị cột vào cây để nó không chạy ra đường.
verb

Kết nối mạng, chia sẻ kết nối mạng.

Ví dụ :

Khi Wi-Fi ở nhà bị hỏng, tôi đã kết nối mạng từ điện thoại sang máy tính xách tay để làm xong bài tập.
adjective

Bị ràng buộc, kết nối.

Ví dụ :

Nhiều điện thoại di động được trang bị phần mềm để cung cấp kết nối internet qua việc chia sẻ mạng (tethered).