Hình nền cho tether
BeDict Logo

tether

/ˈteðər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The kite flyer used a long tether to keep the kite aloft, allowing it to dance in the wind. "
Người thả diều dùng một sợi dây dài để giữ diều bay cao, cho phép nó lượn múa trong gió.
verb

Chia sẻ kết nối mạng, kết nối mạng.

Ví dụ :

Tôi phải chia sẻ kết nối mạng từ điện thoại sang máy tính xách tay để có thể dùng internet trên máy tính khi Wi-Fi bị hỏng.