Hình nền cho threadbare
BeDict Logo

threadbare

/ˈθɹɛdbɛə(ɹ)/

Định nghĩa

adjective

Sờn, rách nát, cũ mèm.

Ví dụ :

Con gấu bông cũ kỹ đã sờn rách, nhiều chỗ lông rụng hết để lộ cả lớp vải bên dưới.
adjective

Sáo rỗng, nhàm chán, cũ rích.

Ví dụ :

Bài diễn văn của thầy giáo về tầm quan trọng của sự chăm chỉ nghe thật sáo rỗng; chúng tôi đã nghe những ý tưởng cũ rích này trước đây rồi.