noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền bết bát, người chèo thuyền bết bát. (Oxford University slang) An inferior racing boat, or one who rows in such a boat. Ví dụ : ""Our college's second boat was considered a torpid, always lagging behind the faster crews in the regatta." " Thuyền thứ hai của trường mình bị coi là "thuyền bết bát", lúc nào cũng tụt lại phía sau các đội mạnh hơn trong cuộc đua thuyền. sport nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uể oải, chậm chạp. Unmoving Ví dụ : "The cat lay torpid on the sunny windowsill, not even twitching an ear. " Con mèo nằm uể oải trên bậu cửa sổ đầy nắng, thậm chí đến vểnh tai cũng không buồn nhúc nhích. physiology biology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tê liệt, uể oải, chậm chạp. Dormant or hibernating Ví dụ : "The bear, usually energetic, was torpid during the winter months, barely moving in its den. " Con gấu, vốn dĩ rất năng động, trở nên lờ đờ và gần như ngủ đông trong những tháng mùa đông, hầu như không di chuyển trong hang của nó. physiology biology animal organism condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uể oải, chậm chạp, thờ ơ. Lazy, lethargic or apathetic Ví dụ : "After a large Thanksgiving dinner, everyone felt too torpid to do anything except nap on the couch. " Sau một bữa tối Lễ Tạ Ơn thịnh soạn, ai nấy đều cảm thấy quá uể oải, chỉ muốn nằm ườn trên ghế sofa ngủ một giấc. character condition mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc