Hình nền cho weakest
BeDict Logo

weakest

/ˈwiːkɪst/

Định nghĩa

adjective

Yếu nhất, kém nhất.

Ví dụ :

Đứa bé quá yếu, không đủ sức để đẩy tảng đá đó.
adjective

Yếu nhất, kém nhất

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Đức, tôi học được rằng "dem" là dạng yếu nhất, ít được nhấn mạnh nhất của quán từ xác định trong cách dative giống đực.
adjective

Yếu nhất, ít mạnh mẽ nhất, hẹp nhất.

Ví dụ :

Gợi ý của giáo viên về việc cải thiện hành vi của học sinh là một lập luận yếu nhất, vì nó chỉ áp dụng cho những học sinh vốn đã ngoan ngoãn.
adjective

Ngu ngốc nhất, dại dột nhất, thiếu khôn ngoan nhất.

Ví dụ :

Việc quyết định bỏ hết buổi học trước kỳ thi lớn là quyết định dại dột nhất của anh ấy, và kết quả là anh ấy đã trượt.
adjective

Yếu nhất, kém nhất.

Ví dụ :

Một dấu âm kém nổi bật.