

tropes
/troʊps/
noun

noun
Ẩn dụ, Hoán dụ, Biện pháp tu từ.

noun
Công thức, phép chuyển hoán.
Trong khi phân tích văn học thảo luận về các mô típ kể chuyện phổ biến, các nhà toán học sử dụng các công thức/phép chuyển hoán khác nhau để phân loại các phép biến đổi trong không gian hình học.

noun
Để nhanh chóng truyền tải cảm xúc cho cảnh phim, nhà soạn nhạc đã sử dụng những âm điệu quen thuộc, chẳng hạn như một đoạn đi lên của âm giai trưởng để gợi tả hy vọng và một chuỗi hợp âm thứ đi xuống để gợi ý nỗi buồn.

noun
Hình tượng, Biện pháp tu từ.
Vị giáo sư triết học đã thảo luận về cách những hình tượng quen thuộc về thời gian, ví dụ như sự tiến triển tuyến tính của nó, bị thách thức trong các nền văn hóa và trường phái triết học khác nhau.

verb

verb
Bộ phim hài lãng mạn đó sử dụng rất nhiều lối nói quen thuộc, như là sự nhầm lẫn danh tính và hành động lãng mạn cao cả.

verb
