Hình nền cho tropes
BeDict Logo

tropes

/troʊps/

Định nghĩa

noun

Mô típ, điển tích, khuôn mẫu.

Ví dụ :

Bộ phim sử dụng những mô típ quen thuộc trong phim kinh dị, như một ngôi nhà cổ kính đáng sợ và các nhân vật đưa ra những quyết định tồi tệ.
noun

Ẩn dụ, Hoán dụ, Biện pháp tu từ.

Ví dụ :

Nhiều bộ phim hài lãng mạn thường dựa vào những mô típ quen thuộc như chuyện tình từ oan gia ngõ hẹp đến yêu nhau và màn thể hiện tình cảm hoành tráng ở sân bay.
noun

Công thức, phép chuyển hoán.

Ví dụ :

Trong khi phân tích văn học thảo luận về các mô típ kể chuyện phổ biến, các nhà toán học sử dụng các công thức/phép chuyển hoán khác nhau để phân loại các phép biến đổi trong không gian hình học.
noun

Âm điệu, giai điệu, khúc thức.

Ví dụ :

Để nhanh chóng truyền tải cảm xúc cho cảnh phim, nhà soạn nhạc đã sử dụng những âm điệu quen thuộc, chẳng hạn như một đoạn đi lên của âm giai trưởng để gợi tả hy vọng và một chuỗi hợp âm thứ đi xuống để gợi ý nỗi buồn.
noun

Hình tượng, Biện pháp tu từ.

Ví dụ :

Vị giáo sư triết học đã thảo luận về cách những hình tượng quen thuộc về thời gian, ví dụ như sự tiến triển tuyến tính của nó, bị thách thức trong các nền văn hóa và trường phái triết học khác nhau.
verb

Dùng điển tích, sử dụng lối nói ẩn dụ.

Ví dụ :

Nhà biên kịch quyết định dùng điển tích để tăng thêm kịch tính cho cảnh phim, với một cú ngoặt bất ngờ, hy vọng sẽ làm khán giả ngạc nhiên.
verb

Sử dụng lối nói, dùng hình ảnh ẩn dụ.

Ví dụ :

Bộ phim hài lãng mạn đó sử dụng rất nhiều lối nói quen thuộc, như là sự nhầm lẫn danh tính và hành động lãng mạn cao cả.
verb

Dùng lối nói ẩn dụ, dùng hình ảnh ẩn dụ.

Ví dụ :

Thay vì suy nghĩ sáng tạo, nhà biên kịch thường dùng lối nói ẩn dụ, dựa vào những khuôn mẫu sáo rỗng dễ đoán như thám tử cau có nhưng bụng dạ tốt.