Hình nền cho trope
BeDict Logo

trope

/tɹəʊp/ /tɹoʊp/

Định nghĩa

noun

Mô típ, điển tích, khuôn mẫu.

Ví dụ :

Bộ phim sử dụng mô típ quen thuộc về nhân vật chính vụng về, ngờ nghệch, nhưng cuối cùng lại trở thành anh hùng.
noun

Ẩn dụ, lối nói ẩn dụ, biện pháp tu từ.

Ví dụ :

Bộ phim sử dụng mô típ "mọt sách trở nên nổi tiếng," một lối mòn mà chúng ta đã thấy trong rất nhiều phim hài về trường trung học.
verb

Dùng điển tích, Thêm điển tích.

Ví dụ :

Để làm mới tiểu phẩm quen thuộc "khách du lịch bị lạc", diễn viên hài quyết định thêm điển tích bằng cách cho thêm một con chó biết nói và một tấm bản đồ to ngoại cỡ.
verb

Dùng lối nói ẩn dụ, dùng hình ảnh.

Ví dụ :

Thay vì cố gắng viết một điều gì đó mới mẻ, tác giả đã dùng lối nói ẩn dụ để viết câu chuyện, dựa vào những tình tiết và hình tượng nhân vật quen thuộc.