verb🔗ShareLăn, đẩy (xe), di chuyển chậm chạp. To wheel or roll (an object on wheels), especially by pushing, often slowly or heavily."Every morning, the vendors trundle their carts out into the market."Mỗi sáng, những người bán hàng đẩy xe hàng của họ ra chợ.actionvehiclemachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLăn, đẩy, chở bằng bánh xe. To transport (something or someone) using an object on wheels, especially one that is pushed."The gardener trundled the wheelbarrow full of leaves to the compost pile. "Người làm vườn đẩy xe cút kít đầy lá đến đống phân trộn.vehicleactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLăn bánh, di chuyển nặng nề. To move heavily (on wheels)."The gardener's wheelbarrow, filled with heavy bags of soil, trundled slowly across the lawn. "Chiếc xe cút kít của người làm vườn, chất đầy những bao đất nặng trịch, lăn bánh chậm chạp trên bãi cỏ.vehicleactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLăn, di chuyển chậm chạp, ì ạch. To move (something or someone), often heavily or clumsily."The old shopping cart, filled with groceries, trundled down the bumpy sidewalk. "Chiếc xe đẩy hàng cũ kỹ, chất đầy đồ ăn, ì ạch lăn xuống vỉa hè gập ghềnh.actionvehiclewayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLăn lông lốc, ì ạch, chậm chạp. To move, often heavily or clumsily."The old shopping cart, loaded with groceries, trundled down the bumpy sidewalk. "Chiếc xe đẩy hàng cũ kỹ, chất đầy đồ ăn, ì ạch lăn trên vỉa hè gồ ghề.actionvehiclewayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLăn, đẩy, di chuyển chậm chạp. To cause (something) to roll or revolve; to roll (something) along."to trundle a hoop or a ball"Lăn/Đẩy một cái vòng hoặc một quả bóng.actionvehiclemachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLăn, lộc cộc, ì ạch. To roll or revolve; to roll along."The old wooden wagon trundled down the bumpy dirt road. "Chiếc xe gỗ cũ kỹ lăn ì ạch trên con đường đất gập ghềnh.actionvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc