Hình nền cho trundled
BeDict Logo

trundled

/ˈtrʌndəld/ /ˈtrʌndəlt/

Định nghĩa

verb

Lăn, đẩy (xe), di chuyển chậm chạp.

Ví dụ :

Mỗi sáng, những người bán hàng đẩy xe hàng của họ ra chợ.