Hình nền cho harassing
BeDict Logo

harassing

/ˈhærəsɪŋ/ /həˈræsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quấy rối, làm phiền, sách nhiễu.

Ví dụ :

Đứa em cứ quấy rầy anh trai bằng cách liên tục đòi chơi điện tử, ngay cả khi anh đang cố gắng học bài, khiến anh rất mệt mỏi.