Hình nền cho ulterior
BeDict Logo

ulterior

/ʌlˈtɪəɹɪə/ /ˌʌlˈtɪɹiɚ/

Định nghĩa

adjective

Ẩn giấu, kín đáo, thầm kín.

Ví dụ :

Người vẽ bản đồ đã ghi chú lại sườn núi phía bên kia, khuất sâu hơn, nơi những vùng đất chưa ai biết đến nằm trải dài.
adjective

Ẩn, kín đáo, thầm kín.

Ví dụ :

Thái độ thân thiện của cô giáo có vẻ chỉ là bề ngoài, thực ra cô ấy có một động cơ thầm kín: cô ấy muốn khuyến khích học sinh tham gia thảo luận trên lớp nhiều hơn.
adjective

Ẩn ý, che giấu, mờ ám.

Ví dụ :

Những lời nhận xét có vẻ thân thiện của cô giáo thực ra có ẩn ý; cô ấy chỉ muốn chắc chắn rằng mọi người đều làm bài tập về nhà.
adjective

Ẩn giấu, kín đáo.

Ví dụ :

"an ulterior action"
Một hành động có động cơ ẩn giấu.