BeDict Logo

ulterior

/ʌlˈtɪəɹɪə/ /ˌʌlˈtɪɹiɚ/
Hình ảnh minh họa cho ulterior: Ẩn, kín đáo, thầm kín.
 - Image 1
ulterior: Ẩn, kín đáo, thầm kín.
 - Thumbnail 1
ulterior: Ẩn, kín đáo, thầm kín.
 - Thumbnail 2
adjective

Ẩn, kín đáo, thầm kín.

Thái độ thân thiện của cô giáo có vẻ chỉ là bề ngoài, thực ra cô ấy có một động cơ thầm kín: cô ấy muốn khuyến khích học sinh tham gia thảo luận trên lớp nhiều hơn.