noun🔗ShareNgười căng thẳng, người khó tính. An uptight person."My aunt is such an uptight; she always worries about everything being perfect. "Cô tôi đúng là một người khó tính; cô ấy lúc nào cũng lo lắng mọi thứ phải thật hoàn hảo.personcharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhó tính, câu nệ, nghiêm khắc. Excessively concerned with rules and order, always serious."My aunt is very uptight; she gets upset if a single dish is out of place in the kitchen. "Cô tôi rất khó tính và câu nệ; chỉ cần một cái chén để sai chỗ trong bếp là cô ấy đã bực mình rồi.characterattitudepersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCăng thẳng, bồn chồn, khó chịu, câu nệ. Emotionally repressed; nervous and tense."My sister was incredibly uptight before the big presentation, constantly checking her notes and fidgeting. "Chị gái tôi cực kỳ căng thẳng và bồn chồn trước buổi thuyết trình quan trọng, cứ liên tục xem lại ghi chú và bứt rứt không yên.mindemotioncharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhắt khe, bảo thủ về tình dục. Sexually repressed."Even though it was the 1960s, some people considered her uptight because she refused to wear revealing clothing. "Dù là những năm 1960 rồi, một số người vẫn cho rằng cô ấy khắt khe về tình dục vì cô ấy không chịu mặc quần áo hở hang.characterattitudemindsexChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCăng thẳng, khó chịu. Unfriendly and rude."The cashier was so uptight; she wouldn't even smile or make eye contact with me. "Cô thu ngân đó khó chịu quá; cô ấy thậm chí còn không thèm cười hay nhìn vào mắt tôi nữa.characterattitudepersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc