Hình nền cho uptight
BeDict Logo

uptight

/ʌpˈtaɪt/

Định nghĩa

noun

Người căng thẳng, người khó tính.

An uptight person.

Ví dụ :

Cô tôi đúng là một người khó tính; cô ấy lúc nào cũng lo lắng mọi thứ phải thật hoàn hảo.