Hình nền cho verd
BeDict Logo

verd

/vɜːd/

Định nghĩa

noun

Quyền khai thác gỗ tươi.

Ví dụ :

Dân làng dựa vào quyền khai thác gỗ tươi của họ để thu lượm củi từ khu rừng của nhà vua, nhờ đó họ có thể giữ ấm suốt mùa đông khắc nghiệt.
noun

Quyền chăn thả gia súc.

Ví dụ :

Dân làng đã đấu tranh để bảo vệ quyền chăn thả gia súc truyền thống của họ, vì họ cho rằng họ luôn chăn thả cừu trong khu rừng hoàng gia.