noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giữ trượng, người coi sóc nhà thờ. One who carries a verge, or emblem of office. Ví dụ : "The verger led the procession into the church, holding the ceremonial staff high. " Người giữ trượng dẫn đầu đoàn rước vào nhà thờ, tay nâng cao cây trượng nghi lễ. religion job person organization service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giữ cửa nhà thờ, người trông coi nhà thờ. A lay person who takes care of the interior of a church and acts as an attendant during services, where he or she carries the verge (or virge). In the United States, the office is generally combined with that of sexton. Ví dụ : "The verger carefully arranged the hymn books in the pews before the Sunday service began. " Người giữ cửa nhà thờ cẩn thận sắp xếp những cuốn thánh ca vào các hàng ghế trước khi buổi lễ chủ nhật bắt đầu. religion job person organization building tradition service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giữ trật tự, người hướng dẫn viên (trong nhà thờ). An usher; also, in major ecclesiastical landmarks, a tour guide. Ví dụ : "The verger led the group through the magnificent cathedral, pointing out historical details of the architecture. " Người giữ trật tự, đồng thời là người hướng dẫn viên, dẫn đoàn khách đi tham quan nhà thờ lớn tráng lệ, chỉ ra những chi tiết kiến trúc mang tính lịch sử. religion job building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giữ trật tự, người phục vụ. An attendant upon a dignitary, such as a bishop or dean, a justice, etc. Ví dụ : "The verger led the bishop down the aisle of the cathedral. " Người phục vụ dẫn Đức Giám mục đi dọc theo lối đi giữa nhà thờ lớn. religion job person organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc