noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh, điểm cao nhất. A vertex or zenith. Ví dụ : "Sentence: "From the valley floor, the mountain's verticals seemed to touch the sky." " Từ đáy thung lũng nhìn lên, đỉnh núi dường như chạm đến bầu trời. math position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường thẳng đứng, phương thẳng đứng. A vertical geometrical figure; a perpendicular. Ví dụ : "The architect ensured the verticals of the building were perfectly aligned before adding the roof. " Kiến trúc sư đảm bảo các đường thẳng đứng của tòa nhà phải hoàn toàn thẳng hàng trước khi lợp mái. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh dọc, lá dọc. An individual slat in a set of vertical blinds. Ví dụ : "The little girl carefully adjusted the vertical blinds, making sure each vertical was straight. " Cô bé cẩn thận chỉnh lại rèm lá dọc, đảm bảo mỗi thanh dọc đều thẳng hàng. property architecture building item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường thẳng đứng, phương thẳng đứng. A vertical component of a structure. Ví dụ : "The wooden fence was sturdy because its verticals were thick and firmly planted in the ground. " Hàng rào gỗ này chắc chắn vì những cột trụ đứng của nó dày và được chôn chặt xuống đất. architecture building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thị trường dọc. A vertical market. Ví dụ : "We offer specialised accounting software targeting various verticals." Chúng tôi cung cấp phần mềm kế toán chuyên dụng nhắm đến nhiều thị trường dọc khác nhau. business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc