noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chân chống, cột chống. A supporting post attached to the main rafter. Ví dụ : "The old barn's roof was sagging, so the carpenter installed a pendent to help support the main rafter and prevent it from collapsing. " Mái nhà kho cũ bị võng xuống, vì vậy người thợ mộc đã lắp một chân chống để đỡ xà chính và ngăn nó sụp đổ. architecture part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt dây chuyền. A piece of jewellery which hangs down as an ornament, especially worn on a chain around the neck. Ví dụ : "She wore a silver chain with a beautiful, heart-shaped pendent. " Cô ấy đeo một sợi dây chuyền bạc với một mặt dây chuyền hình trái tim rất đẹp. appearance wear item style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật trang trí lòng thòng của bông tai, Món trang sức treo lủng lẳng. The dangling part of an earring. Ví dụ : "The jeweler carefully inspected the pendent of the earring for any loose stones. " Người thợ kim hoàn cẩn thận kiểm tra món trang sức treo lủng lẳng của bông tai xem có viên đá nào bị lỏng không. wear appearance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây treo ngắn, cờ hiệu. A short rope hanging down, used to attach hooks for tackles; a pennant. Ví dụ : "The rigger secured the heavy load using a tackle attached to the pendent hanging from the crane. " Người thợ lắp ráp cố định kiện hàng nặng bằng một hệ thống ròng rọc móc vào dây treo ngắn thả xuống từ cần cẩu. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật tương ứng, vật đối xứng. One of a pair; a counterpart. Ví dụ : "One vase is the pendant to the other vase." Một chiếc bình là vật tương ứng với chiếc bình còn lại, chúng là một cặp. part item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụ lục, phần thêm vào. An appendix or addition, as to a book. Ví dụ : "The contract included a lengthy pendent outlining the terms of service agreement. " Hợp đồng bao gồm một phụ lục dài, trình bày chi tiết các điều khoản của thỏa thuận dịch vụ. literature writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dái, hòn dái. (in the plural) Testicles. Ví dụ : "The vet examined the bull, noting the size and symmetry of its pendents. " Vị bác sĩ thú y kiểm tra con bò đực, chú ý đến kích thước và độ cân đối của hai hòn dái của nó. anatomy body organ sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả lắc. A pendulum. Ví dụ : "The antique clock had a long, swinging pendent that marked the passing seconds. " Chiếc đồng hồ cổ có một quả lắc dài, đung đưa để báo hiệu từng giây trôi qua. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc treo đồng hồ. The stem and ring of a watch, by which it is suspended. Ví dụ : "She carefully wound her antique pocket watch using the pendent before placing it back in its velvet case. " Cô cẩn thận lên dây chiếc đồng hồ quả quýt cổ bằng móc treo rồi đặt nó trở lại hộp nhung. part item device wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn treo, đèn thả. A lamp hanging from the roof. Ví dụ : "The kitchen island was illuminated by a single, bright pendent. " Bàn đảo bếp được chiếu sáng bởi một chiếc đèn treo sáng choang duy nhất. architecture utility building item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật trang trí treo, vật trang trí rủ. An ornament of wood or of stone hanging downwards from a roof. Ví dụ : "The old church's roof was adorned with a row of pendents, each intricately carved with floral designs. " Mái nhà thờ cổ được trang trí bằng một hàng vật trang trí rủ xuống, mỗi vật được chạm khắc tỉ mỉ với các họa tiết hoa. architecture art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cờ đuôi nheo. A long narrow flag at the head of the principal mast in a royal ship. Ví dụ : "A long, colorful pendent flew proudly from the main mast of the royal ship as it entered the harbor. " Một lá cờ đuôi nheo dài và rực rỡ tung bay kiêu hãnh trên cột buồm chính của chiếc tàu hoàng gia khi nó tiến vào bến cảng. nautical royal sailing military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lủng lẳng, lòng thòng, treo lơ lửng. Dangling, drooping, hanging down or suspended. Ví dụ : "The pendent branch, heavy with snow, nearly touched the ground. " Cành cây lòng thòng, nặng trĩu tuyết, gần như chạm đất. appearance style architecture material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lơ lửng, treo lơ lửng, chưa giải quyết. Pending in various senses. Ví dụ : "The investigation into the missing funds remains pendent, awaiting further evidence. " Cuộc điều tra về số tiền bị mất vẫn còn treo lơ lửng, đang chờ thêm bằng chứng. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lơ lửng, treo lơ lửng. (of a structure) either hanging in some sense, or constructed of multiple elements such as the voussoirs of an arch or the pendentives of a dome, none of which can stand on its own, but which in combination are stable. Ví dụ : "The architect explained that the dome's pendent structure required careful calculations to ensure each supporting piece held its place, preventing the whole thing from collapsing. " Kiến trúc sư giải thích rằng cấu trúc treo đỡ của mái vòm đòi hỏi tính toán cẩn thận để đảm bảo mỗi bộ phận nâng đỡ giữ đúng vị trí, tránh cho toàn bộ công trình bị sụp đổ (vì mỗi bộ phận đều không thể tự đứng vững). architecture building structure technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa hoàn chỉnh, dang dở. (grammar, of a sentence) incomplete in some sense, such as lacking a finite verb. Ví dụ : ""The sentence, 'Going to the store,' is pendent; it lacks a finite verb." " Câu "Đi đến cửa hàng" là một câu chưa hoàn chỉnh; nó thiếu một động từ chính. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rủ xuống, Lơ lửng, Treo lơ lửng. Projecting over something; overhanging. Ví dụ : "The pendent branches of the oak tree blocked the sunlight from reaching the garden below. " Những cành cây sồi rủ xuống che khuất ánh nắng mặt trời chiếu xuống khu vườn bên dưới. architecture position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc