

pendent
/ˈpɛndənt/
noun




noun
Vật trang trí lòng thòng của bông tai, Món trang sức treo lủng lẳng.

noun







noun
Vật trang trí treo, vật trang trí rủ.

noun



adjective
Lơ lửng, treo lơ lửng.
Kiến trúc sư giải thích rằng cấu trúc treo đỡ của mái vòm đòi hỏi tính toán cẩn thận để đảm bảo mỗi bộ phận nâng đỡ giữ đúng vị trí, tránh cho toàn bộ công trình bị sụp đổ (vì mỗi bộ phận đều không thể tự đứng vững).


