verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ dỗ, lấy lòng, tranh thủ sự ủng hộ. To endeavor to gain someone's support. Ví dụ : "The candidate woos voters with promises of lower taxes and better schools. " Ứng cử viên tranh thủ sự ủng hộ của cử tri bằng cách hứa hẹn giảm thuế và cải thiện trường học. action politics society communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, theo đuổi. (often of a man) To try to persuade (someone) to be in an amorous relationship with Ví dụ : "He woos her with flowers and romantic dinners, hoping she'll agree to be his girlfriend. " Anh ấy tán tỉnh cô ấy bằng hoa và những bữa tối lãng mạn, hy vọng cô ấy sẽ đồng ý làm bạn gái anh. human person family sex action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, theo đuổi, quyến rũ. To court solicitously; to invite with importunity. Ví dụ : "The company woos new customers with special offers and discounts. " Công ty ra sức thu hút khách hàng mới bằng các ưu đãi và giảm giá đặc biệt. human action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn nhát, kẻ hèn nhát. A coward; a wuss. Ví dụ : ""Don't be such a woos; just ask her to the dance!" " Đừng có nhát gan thế; cứ mời cô ấy đi nhảy đi! character person attitude negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc