verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, gây nên, tàn phá, giáng xuống. To cause something harmful; to afflict; to inflict; to harm or injury; to let out something harmful; . Ví dụ : "She wreaked her anger on his car." Cô ấy trút cơn giận lên xe của anh ta, tàn phá nó. disaster action negative war event outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, giáng xuống, trút xuống. To chasten, or chastise/chastize, or castigate, or punish, or smite. Ví dụ : "The criminal has been wreaked by the Judge to spend a year in prison." Tên tội phạm đã bị tòa tuyên án một năm tù để chịu sự trừng phạt. action negative curse guilt inhuman moral suffering theology religion law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, trút, giáng xuống. To inflict or take vengeance on. Ví dụ : "After being unfairly accused of cheating, the student wreaked his revenge by subtly sabotaging the teacher's presentation. " Sau khi bị buộc tội gian lận một cách bất công, cậu học sinh đã trút cơn giận bằng cách âm thầm phá hoại buổi thuyết trình của giáo viên. action outcome negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trút, gây ra, trả thù. To take vengeance for. Ví dụ : "After Michael's older brother ruined his video game console, Michael wreaked vengeance by hiding his brother's car keys. " Sau khi anh trai của Michael làm hỏng máy chơi game của cậu, Michael đã trả thù bằng cách giấu chìa khóa xe ô tô của anh. action war military negative disaster inhuman curse event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc