BeDict Logo

chasten

/ˈtʃeɪ.sən/
Hình ảnh minh họa cho chasten: Sửa phạt, trừng trị, răn đe.
verb

Sửa phạt, trừng trị, răn đe.

Giáo viên phải răn đe các học sinh vì nói chuyện trong giờ kiểm tra, với hy vọng điều này sẽ giúp các em tôn trọng nội quy hơn trong tương lai.