noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khát khao, sự thôi thúc. A strong desire, urge, or yearning. Ví dụ : "My yen to learn more about ancient history was so strong that I spent hours in the library. " Khát khao tìm hiểu thêm về lịch sử cổ đại của tôi lớn đến nỗi tôi đã dành hàng giờ trong thư viện. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thèm muốn, khao khát. To have a strong desire for. Ví dụ : "After a long day of work, I yens a hot bath and a good book. " Sau một ngày làm việc dài, tôi thèm muốn một bồn tắm nước nóng và một cuốn sách hay. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc phiện. Opium. Ví dụ : "Historical texts describe sailors returning from the East, bringing with them tales of potent yens smoked in ornate pipes. " Các văn bản lịch sử kể về những thủy thủ trở về từ phương Đông, mang theo những câu chuyện về thuốc phiện mạnh được hút bằng những tẩu thuốc trang trí công phu. substance medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quý vị, Các bạn. You, you all; used in referring to a group that includes one's audience. Ví dụ : ""Yens are all invited to the party next week, so bring your friends!" " Quý vị và các bạn đều được mời đến bữa tiệc tuần tới, nhớ rủ bạn bè đi cùng nhé! language grammar word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc