Hình nền cho salamander
BeDict Logo

salamander

/ˈsæləˌmændə/ /ˈsæləˌmɑːndə/ /ˈsæləˌmændɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi thấy một con kỳ giông màu cam rực rỡ đang trốn dưới một khúc gỗ ẩm ướt.
noun

Ví dụ :

Con vật kỳ ảo, một loài kỳ nhông lửa, thường được miêu tả trong các cuốn sách thời trung cổ là sống hạnh phúc trong ngọn lửa, biểu tượng cho ngọn lửa vĩnh cửu.
noun

Vỉ nướng, đèn nướng.

Ví dụ :

Đầu bếp dùng vỉ nướng để làm tan chảy nhanh chóng lớp phô mai trên món súp hành tây kiểu Pháp, tạo nên một lớp vỏ vàng nâu hoàn hảo.
noun

Chuột túi má đào.

Ví dụ :

Người làm vườn phàn nàn rằng con chuột túi má đào lại đào xới luống hoa nữa, tạo ra những đường hầm và đống đất ở khắp mọi nơi.
noun

Lò sưởi di động, lò sưởi công trình.

Ví dụ :

Công nhân xây dựng đã dùng một lò sưởi công trình để làm khô lớp vữa trong khu nhà mới xây thêm của trường học.