Hình nền cho retirements
BeDict Logo

retirements

/rɪˈtaɪərmənts/ /rɪˈtaɪərməns/

Định nghĩa

noun

Nghỉ hưu, sự về hưu.

Ví dụ :

Tháng trước, công ty đã thông báo về một đợt nghỉ hưu hàng loạt của các nhân viên cấp cao.
noun

Hưu trí, sự về hưu, cuộc sống ẩn dật.

Ví dụ :

Thị trấn nhỏ chứng kiến số lượng người về hưu tăng đột biến khi nhiều cư dân lớn tuổi chuyển đến những vùng khí hậu ấm áp hơn để hưởng cuộc sống ẩn dật.
noun

Ví dụ :

Công ty thông báo về một loạt các vụ nghỉ hưu trong năm nay khi nhiều nhân viên lâu năm đạt đến tuổi 65.
noun

Sự nghỉ hưu, về hưu, nghỉ việc.

Ví dụ :

Cuối năm, công ty thông báo về việc nhiều nhân viên kỳ cựu nghỉ hưu, vì họ quyết định chấm dứt công việc vĩnh viễn.