Hình nền cho abortionist
BeDict Logo

abortionist

/əˈbɔɹ.ʃə.nɪst/

Định nghĩa

noun

Người phá thai chui, người làm thủ thuật phá thai lậu.

Ví dụ :

Trước khi phá thai trở nên hợp pháp, những phụ nữ tuyệt vọng đôi khi phải tìm đến người phá thai chui, liều lĩnh sức khỏe và tính mạng trong những thủ thuật không an toàn.
noun

Người phá thai, người hành nghề phá thai.

Ví dụ :

Trong cuộc tranh cãi gay gắt về quyền sinh sản, một số nhà hoạt động gọi các bác sĩ thực hiện phá thai là "người hành nghề phá thai."
noun

Người ủng hộ phá thai, người theo chủ trương hợp pháp hóa phá thai.

Ví dụ :

Trong cuộc biểu tình, nhóm chống phá thai đã giơ cao biểu ngữ chỉ trích bác sĩ địa phương, gọi ông là "người ủng hộ phá thai" và tuyên bố ông ủng hộ việc được tự do phá thai không hạn chế.