Hình nền cho abortions
BeDict Logo

abortions

/əˈbɔːrʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bệnh viện cung cấp dịch vụ tư vấn và chăm sóc y tế liên quan đến thai kỳ, bao gồm thông tin về nạo phá thai.
noun

Quái thai, dị dạng.

Ví dụ :

Trong lúc dọn dẹp gác mái, tôi tìm thấy một bộ sưu tập các bức vẽ thời thơ ấu, phần lớn là những nhân vật kỳ quặc, nhưng có một bức nổi bật lên như một tác phẩm kỳ dị và đáng lo ngại, đúng là một trong những thứ quái thai nghệ thuật mà tôi từng tạo ra.
noun

Sự phá thai, sự bỏ thai.

Ví dụ :

Bác sĩ thú y giải thích rằng chân bị dị tật của con bê là do sự phát triển bị gián đoạn/ngừng lại trong quá trình mang thai khiến nó không được hình thành hoàn chỉnh.