Hình nền cho absinthes
BeDict Logo

absinthes

/ˈæbsɪnθs/ /ˈæbsɪnθz/

Định nghĩa

noun

Ngải đắng.

The herb absinthium Artemisia absinthium (grande wormwood); essence of wormwood.

Ví dụ :

Nhà thảo dược học trồng từng hàng ngải đắng, dự định chiết xuất tinh chất ngải đắng để dùng trong các bài thuốc y học cổ truyền và tạo hương vị cho rượu mạnh.
noun

Ví dụ :

Sau một ngày dài vẽ tranh, các họa sĩ thư giãn và so sánh những khác biệt tinh tế giữa các nhãn hiệu rượu absinthe khác nhau của họ.