verb🔗ShareLàm giả, pha trộn, làm suy đồi. To corrupt."The factory was shut down for adulterating the baby formula with harmful chemicals. "Nhà máy đã bị đóng cửa vì pha trộn hóa chất độc hại vào sữa bột trẻ em, làm giả sản phẩm.moralcharactervalueattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePha tạp, làm giả, trộn lẫn. To spoil by adding impurities."to adulterate food, drink, drugs, coins, etc."Pha tạp thực phẩm, đồ uống, thuốc men, tiền xu, v.v.. để làm giả, làm kém chất lượng.foodchemistrysubstancequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgoại tình, dan díu. To commit adultery."John was adulterating his marriage by having a secret relationship with a coworker. "John đang ngoại tình, phá hoại cuộc hôn nhân của mình bằng cách lén lút quan hệ với một đồng nghiệp.sexmoralactionfamilyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgoại tình, làm ô uế. To defile by adultery."His affair was adulterating his marriage, causing irreparable damage to his family. "Việc ngoại tình của anh ta đang làm ô uế cuộc hôn nhân, gây ra những tổn thương không thể hàn gắn cho gia đình.moralsexhumanactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc