adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấp, lùn. Low in height; short. Ví dụ : "The baser bookshelf was easily reached by the children. " Cái kệ sách thấp hơn thì lũ trẻ với tới dễ dàng. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấp hèn, đê tiện. Low in place or position. Ví dụ : "The newer, fancier offices were on the upper floors, while the baser levels of the building housed the storage rooms and janitorial services. " Những văn phòng mới và sang trọng hơn nằm ở các tầng trên, trong khi các tầng thấp kém của tòa nhà được dùng làm kho chứa đồ và khu vực dịch vụ vệ sinh. value quality moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn hạ, thấp kém. Of low value or degree. Ví dụ : "He gave in to his baser instincts and started yelling at the customer, even though it was unprofessional. " Anh ta đã chiều theo những bản năng hèn hạ của mình và bắt đầu quát mắng khách hàng, mặc dù hành động đó là thiếu chuyên nghiệp. value moral character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn hạ, thấp kém, tầm thường. Of low social standing or rank; vulgar, common. Ví dụ : "The nobleman looked down upon those of baser birth, considering them unworthy of his attention. " Vị quý tộc khinh thường những người xuất thân hèn hạ, thấp kém, cho rằng họ không xứng đáng nhận được sự chú ý của ông ta. value character society moral attitude quality person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đê tiện, hèn hạ. Morally reprehensible, immoral; cowardly. Ví dụ : "His baser instincts led him to cheat on the exam, even though he knew it was wrong. " Những bản năng đê tiện, hèn hạ đã khiến anh ta gian lận trong kỳ thi, dù anh ta biết đó là sai trái. moral character attitude value negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn hạ, kém cỏi, thấp kém. Inferior; unworthy, of poor quality. Ví dụ : "Instead of helping his friend with homework, Mark spent the afternoon playing video games, giving in to his baser instincts. " Thay vì giúp bạn làm bài tập về nhà, Mark lại dành cả buổi chiều để chơi điện tử, chiều theo những ham muốn thấp hèn của bản thân. quality moral character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm thường, hèn hạ. Designating those metals which are not classed as precious or noble. Ví dụ : "The plumbing pipes were made of baser metals like iron and copper, not expensive gold or silver. " Ống nước được làm từ những kim loại tầm thường như sắt và đồng, chứ không phải vàng hay bạc đắt tiền. material chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tệ, kém phẩm chất. Alloyed with inferior metal; debased. Ví dụ : "base bullion" Kim loại thỏi chất lượng kém. quality character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Con hoang, Ngoại hôn. Of illegitimate birth; bastard. Ví dụ : "While historical records claimed the nobleman's son was legitimate, whispers persisted that he was of baser birth, born out of wedlock. " Mặc dù sử sách ghi lại rằng con trai của nhà quý tộc là con chính thất, vẫn có những lời xì xào cho rằng cậu ta là con hoang, sinh ra ngoài giá thú. family character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm thường, kém chất lượng. Not classical or correct. Ví dụ : "base Latin" Tiếng Latin tầm thường. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn hạ, đê tiện. Not held by honourable service. Ví dụ : "A base estate is one held by services not honourable, or held by villenage. Such a tenure is called base, or low, and the tenant is a base tenant." Một điền trang hèn hạ là điền trang được nắm giữ bởi những dịch vụ không đáng kính, hoặc được nắm giữ bởi nông nô. moral character attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm, âm vực thấp. Of sound, a voice or an instrument, low in pitch or frequency. Ví dụ : "The giant spoke in a deep, bass, rumbling voice that shook me to my boots." Người khổng lồ nói bằng một giọng trầm, ồm ồm sâu lắng đến nỗi làm tôi run cả người. sound music frequency phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc