Hình nền cho baser
BeDict Logo

baser

/ˈbeɪsər/

Định nghĩa

adjective

Thấp, lùn.

Ví dụ :

Cái kệ sách thấp hơn thì lũ trẻ với tới dễ dàng.
adjective

Thấp hèn, đê tiện.

Ví dụ :

Những văn phòng mới và sang trọng hơn nằm ở các tầng trên, trong khi các tầng thấp kém của tòa nhà được dùng làm kho chứa đồ và khu vực dịch vụ vệ sinh.
adjective

Hèn hạ, thấp kém, tầm thường.

Ví dụ :

Vị quý tộc khinh thường những người xuất thân hèn hạ, thấp kém, cho rằng họ không xứng đáng nhận được sự chú ý của ông ta.
adjective

Tầm thường, kém chất lượng.

Ví dụ :

"base Latin"
Tiếng Latin tầm thường.