Hình nền cho allayed
BeDict Logo

allayed

/əˈleɪd/ /æˈleɪd/

Định nghĩa

verb

Dịu bớt, làm dịu, xoa dịu, làm nguôi ngoai.

Ví dụ :

Làm dịu bớt sự phấn khích của đám đông.
verb

Pha trộn (kim loại), trộn lẫn, làm suy giảm.

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn lo sợ chiếc vòng cổ bạc cổ đã bị pha trộn với một kim loại rẻ tiền hơn, làm giảm giá trị của nó.
verb

Làm tệ hơn, làm suy yếu, làm giảm giá trị.

Ví dụ :

Nhà hàng đã cố gắng tiết kiệm tiền bằng cách sử dụng nguyên liệu rẻ hơn, nhưng sự thay đổi này chỉ làm tệ hơn chất lượng món ăn, khiến nó càng kém hấp dẫn đối với khách hàng.