BeDict Logo

anachronistic

/əˌnæk.ɹəˈnɪs.tɪk/
Hình ảnh minh họa cho anachronistic: Lỗi thời, lạc hậu, sai niên đại.
 - Image 1
anachronistic: Lỗi thời, lạc hậu, sai niên đại.
 - Thumbnail 1
anachronistic: Lỗi thời, lạc hậu, sai niên đại.
 - Thumbnail 2
adjective

Lỗi thời, lạc hậu, sai niên đại.

Nếu để ý kỹ, bạn có thể thấy một chiếc đồng hồ đeo tay kiểu hiện đại, rõ ràng là lạc hậu và không phù hợp với thời đại La Mã, trên tay một trong những người lính La Mã trong phim.

Hình ảnh minh họa cho anachronistic: Lạc hậu, cổ hủ, lỗi thời.
adjective

Quan điểm của bà tôi về giáo dục khá là cổ hủ; bà tin rằng bài tập về nhà nên được làm bằng tay chứ không phải trên mạng.