Hình nền cho spritely
BeDict Logo

spritely

/ˈspɹaɪtli/

Định nghĩa

adjective

Hoạt bát, linh lợi, nhanh nhẹn.

Ví dụ :

Bà cụ hoạt bát dắt chó đi dạo trong công viên mỗi sáng, nguồn năng lượng dồi dào của bà khiến ai gặp cũng ngạc nhiên.
adjective

Linh lợi, nhanh nhẹn, hoạt bát.

Ví dụ :

Dù đã 80 tuổi, bà Rose vẫn còn rất nhanh nhẹn, mỗi sáng đều đi bộ ra chợ với dáng đi thanh thoát và tràn đầy năng lượng.
adjective

Tinh nghịch, lanh lợi.

Ví dụ :

Cô bé, mặc váy xanh lục và mang chuông trên giày, có một nguồn năng lượng tinh nghịch và lanh lợi khi bé nhảy múa trong vườn, y như một nhân vật bước ra từ truyện cổ tích.