Hình nền cho veracity
BeDict Logo

veracity

/vəˈɹæ.sɪ.ti/ /vəˈɹæ.sə.ti/

Định nghĩa

noun

Tính thật thà, sự chân thật.

Ví dụ :

Giáo viên nghi ngờ tính thật thà của học sinh khi em ấy nói rằng chó ăn mất bài tập về nhà.
noun

Tính xác thực, sự thật, tính chân thật.

Ví dụ :

Tính xác thực và cẩn trọng trong kế hoạch nghiên cứu của cô ấy đảm bảo dự án được hoàn thành một cách hiệu quả và chính xác, giảm thiểu sai sót và lãng phí nguồn lực.