Hình nền cho avatar
BeDict Logo

avatar

/ˈæv.ə.tɑː/ /ˈæv.ə.tɑɹ/

Định nghĩa

noun

Hóa thân, hiện thân.

Ví dụ :

"Hindus believe that Krishna was an avatar of the god Vishnu, born to restore balance in the world. "
Người hindu tin rằng krishna là một hóa thân của thần vishnu, sinh ra để khôi phục lại sự cân bằng cho thế giới.
noun

Hiện thân, hóa thân.

Ví dụ :

Bà tôi, người luôn mỉm cười và giúp đỡ người khác, là hiện thân của lòng tốt trong gia đình chúng tôi.
noun

Ví dụ :

Trong trò chơi trực tuyến, tôi đã chọn một chiến binh dũng mãnh làm hình đại diện cho nhân vật của mình.