Hình nền cho incarnation
BeDict Logo

incarnation

/ˌɪŋkɑː(ɹ)ˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Hiện thân, hóa thân.

Ví dụ :

"The young boy's incarnation of the superhero was quite impressive. "
Màn hóa thân thành siêu anh hùng của cậu bé rất ấn tượng.
noun

Hiện thân, hóa thân.

Ví dụ :

Cậu bé ấy, thường được xem như là hiện thân của tinh thần lạc quan yêu đời từ ông nội, luôn mang đến tiếng cười cho những buổi họp mặt gia đình.