Hình nền cho backfired
BeDict Logo

backfired

/ˈbækˌfaɪərd/ /ˈbækfaɪərd/

Định nghĩa

verb

Phản tác dụng, dội ngược.

Ví dụ :

Khẩu thần công cũ bị dội ngược, phun khói và mảnh vỡ về phía đám đông thay vì mục tiêu.