verb🔗ShareVo tròn, cuộn tròn. To form or wind into a ball."to ball cotton"Vo tròn bông thành cuộn.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVo viên. To heat in a furnace and form into balls for rolling."The blacksmith spent the morning balling the iron ore in the furnace, preparing it for the next stage of forging. "Sáng hôm đó, người thợ rèn nung quặng sắt trong lò và vo viên lại, chuẩn bị cho công đoạn rèn tiếp theo.materialprocessindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChịch, phịch. To have sexual intercourse with."He was bragging about balling with several girls at the party. "Hắn ta khoe khoang là đã chịch với mấy em ở bữa tiệc.sexactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVón cục, kết thành cục. To gather balls which cling to the feet, as of damp snow or clay; to gather into balls."The horse balls; the snow balls."Chân ngựa bị đóng cục tuyết; tuyết đóng cục.natureenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSành điệu, chất chơi. (usually in present participle) To be hip or cool.""Ever since Maria got her new skateboard and learned some tricks, she's really balling at school." "Từ khi Maria có ván trượt mới và học được vài chiêu, cô ấy trở nên rất sành điệu ở trường.styleculturelanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChơi bóng rổ. To play basketball."My friends and I are balling at the park after school. "Sau giờ học, tôi và bạn bè đi chơi bóng rổ ở công viên.sportentertainmentgameactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXiềng xích, trói bằng xích. To punish by affixing a ball and chain"Because the prisoner kept escaping, the warden threatened to start balling him again, making it impossible to move freely. "Vì tù nhân cứ trốn trại liên tục, viên cai ngục đe dọa sẽ bắt đầu xiềng xích hắn lại, khiến hắn không thể tự do di chuyển được nữa.lawpoliceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc