Hình nền cho dooming
BeDict Logo

dooming

/ˈduːmɪŋ/

Định nghĩa

verb

обречь на гибель, обрекать на гибель, осуждать.

Ví dụ :

Một tên tội phạm bị kết án tử hình/Một tên tội phạm chịu án tử.
verb

Đánh thuế, định thuế.

Ví dụ :

Viên chức thuế tham nhũng đánh thuế chủ đất một cách vô lý bằng cách tự ý tăng giá trị tài sản của họ mà không hề có sự thẩm định công bằng nào.