BeDict Logo

interdict

/ɪntəˈdɪkt/ /ɪntɚˈdɪkt/
Hình ảnh minh họa cho interdict: Lệnh cấm vận, Lệnh cấm của giáo hoàng.
noun

Trong cuộc xung đột thời trung cổ với nhà vua, toàn bộ vương quốc phải chịu một lệnh cấm vận từ giáo hoàng, có nghĩa là không ai được làm lễ rửa tội, kết hôn, hay các bí tích khác.

Hình ảnh minh họa cho interdict: Cấm, trục xuất khỏi giáo hội.
verb

Đức giám mục đe dọa cấm cửa toàn bộ dân làng, không cho tham gia các nghi lễ của giáo hội, nếu họ tiếp tục che giấu bọn tội phạm trong nhà thờ.