noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bí tích, phép bí tích. A sacred act or ceremony in Christianity. In Catholic theology, a sacrament is defined as "an outward sign instituted by Christ to give grace." Ví dụ : "Many Catholics participate in the seven sacraments, including baptism, confirmation, and marriage, to receive God's grace. " Nhiều người Công Giáo tham gia vào bảy bí tích, bao gồm rửa tội, thêm sức và hôn phối, để nhận được ân sủng của Chúa. religion theology ritual doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bí tích, Thánh Thể. (in particular) The Eucharist. Ví dụ : "Catholics believe that receiving the sacraments, especially the Eucharist, is essential for spiritual growth. " Người công giáo tin rằng việc lãnh nhận các bí tích, đặc biệt là Thánh Thể, là điều cần thiết cho sự phát triển tâm linh. religion theology ritual doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bí tích Thánh Thể. The consecrated Eucharist (especially the bread). Ví dụ : "The priest carefully distributed the sacraments to the communicants during Mass. " Trong thánh lễ, linh mục cẩn thận trao Bí tích Thánh Thể (bánh thánh) cho những người rước lễ. religion theology ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bí tích, phép bí tích. A thing which is regarded as possessing a sacred character or mysterious significance. Ví dụ : "For some people, family heirlooms are more than just objects; they are sacraments representing generations of love and history. " Đối với một số người, đồ gia bảo gia đình không chỉ là những vật dụng thông thường; chúng là những phép bí tích, tượng trưng cho tình yêu thương và lịch sử qua nhiều thế hệ. religion theology ritual doctrine soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời thề thiêng liêng, nghi lễ thiêng liêng. The oath of allegiance taken by soldiers in Ancient Rome; hence, any sacred ceremony used to impress an obligation; a solemn oath-taking; an oath. Ví dụ : "The graduating class took their oaths, fulfilling the school's ancient sacraments before receiving their diplomas. " Lớp tốt nghiệp đọc lời tuyên thệ, hoàn thành những nghi thức thiêng liêng cổ xưa của trường trước khi nhận bằng tốt nghiệp. military religion ritual history theology tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc