

sacraments
/ˈsækrəmən(t)s/
noun


noun
Bí tích Thánh Thể.
Trong thánh lễ, linh mục cẩn thận trao Bí tích Thánh Thể (bánh thánh) cho những người rước lễ.



noun
Bí tích, phép bí tích.
Đối với một số người, đồ gia bảo gia đình không chỉ là những vật dụng thông thường; chúng là những phép bí tích, tượng trưng cho tình yêu thương và lịch sử qua nhiều thế hệ.

noun
