Hình nền cho sacraments
BeDict Logo

sacraments

/ˈsækrəmən(t)s/

Định nghĩa

noun

Bí tích, phép bí tích.

Ví dụ :

Nhiều người Công Giáo tham gia vào bảy bí tích, bao gồm rửa tội, thêm sức và hôn phối, để nhận được ân sủng của Chúa.
noun

Ví dụ :

Đối với một số người, đồ gia bảo gia đình không chỉ là những vật dụng thông thường; chúng là những phép bí tích, tượng trưng cho tình yêu thương và lịch sử qua nhiều thế hệ.
noun

Lời thề thiêng liêng, nghi lễ thiêng liêng.

Ví dụ :

Lớp tốt nghiệp đọc lời tuyên thệ, hoàn thành những nghi thức thiêng liêng cổ xưa của trường trước khi nhận bằng tốt nghiệp.