Hình nền cho barbel
BeDict Logo

barbel

/ˈbɑːbəl/

Định nghĩa

noun

Râu, cá râu.

Ví dụ :

Người ngư dân tự hào khoe con cá râu mà anh ta vừa bắt được ở sông, và chỉ ra những cái râu đặc trưng quanh miệng nó.