noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bột ăn dặm, cháo loãng. Food in the form of a soft paste, often a porridge, especially as given to very young children. Ví dụ : "Pap can be made from bread boiled in milk or water." Cháo loãng có thể được làm từ bánh mì đun sôi trong sữa hoặc nước. food family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vớ vẩn, nhảm nhí. Nonsense. Ví dụ : ""He said he was too busy to help me, but that's just pap. He's always playing video games." " Anh ta bảo bận không giúp được, toàn vớ vẩn. Lúc nào anh ta chả chơi điện tử. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cháo. Porridge. Ví dụ : "The baby ate a bowl of warm pap for breakfast. " Em bé ăn một bát cháo ấm cho bữa sáng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng lộc, sự bảo trợ của chính phủ. Support from official patronage. Ví dụ : "Treasury pap" Bổng lộc từ ngân khố nhà nước. government politics aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bột, cơm (quả). The pulp of fruit. Ví dụ : "After squeezing the ripe mango, only a bit of yellow pap remained on the seed. " Sau khi vắt quả xoài chín mọng, chỉ còn một chút cơm màu vàng dính trên hột. fruit food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đút bột, cho ăn bột. To feed with pap. Ví dụ : "The mother bird began to pap her hungry chicks with chewed-up worms. " Chim mẹ bắt đầu đút bột sâu đã nhai nát cho những chú chim non đói ngấu. food family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn nhát, nhu nhược, yếu đuối. Spineless, wet, without character. Ví dụ : "He is so pap and boring." Anh ta hèn nhát và chán ngắt. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vú, ngực. A female breast or nipple. Ví dụ : "The baby nuzzled against her mother's pap, seeking comfort and nourishment. " Đứa bé rúc vào ngực mẹ để tìm sự an ủi và sữa. body organ anatomy sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngực đàn ông, vú đàn ông. A man's breast. Ví dụ : "After the workout, he noticed a slight swelling in his pap. " Sau buổi tập, anh ấy nhận thấy ngực mình hơi sưng lên. body anatomy organ human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò đất tròn, đỉnh núi tròn. A rounded, nipple-like hill or peak. Ví dụ : "From our campsite, we could see the distinctive pap of the mountain against the morning sky. " Từ chỗ cắm trại của chúng tôi, có thể thấy rõ gò đất tròn nhô lên đặc biệt của ngọn núi in trên nền trời buổi sáng. geography geology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xét nghiệm tế bào cổ tử cung. Pap smear Ví dụ : "My doctor recommended that I get a pap smear. " Bác sĩ khuyên tôi nên đi xét nghiệm tế bào cổ tử cung. medicine anatomy body organ physiology sex disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xẹp, phẳng. (South African slang) Flat. Ví dụ : "I got a puncture and the wheel went pap." Tôi bị thủng lốp xe, và bánh xe xẹp lép luôn. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay săn ảnh. A paparazzo. Ví dụ : "The pap followed the famous musician everywhere, hoping to get a good picture. " Bọn tay săn ảnh bám theo nhạc sĩ nổi tiếng khắp mọi nơi, hy vọng chụp được một tấm ảnh đẹp. media person entertainment job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt gặp, chụp lén. (usually in the passive) Of a paparazzo, to take a surreptitious photograph of (someone, especially a celebrity) without their consent. Ví dụ : "Look, that pop star’s been papped in her bikini again!" Nhìn kìa, cô ca sĩ nhạc pop đó lại bị paparazzi chụp lén bikini nữa rồi! media entertainment culture action communication technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba, tía. Pa; father Ví dụ : "When I scraped my knee, I ran to Pap for a bandage. " Khi con bị trầy đầu gối, con chạy ngay đến chỗ ba xin băng cá nhân. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc