Hình nền cho biochips
BeDict Logo

biochips

/ˈbaɪoʊˌtʃɪps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học đang phát triển vi mạch sinh học, loại vi mạch có thể phân tích nhanh chóng các mẫu máu để tìm dấu hiệu bệnh tật.
noun

Vi mạch sinh học cấy ghép, chip sinh học cấy dưới da.

Ví dụ :

Bác sĩ thú y quét lưng con chó, hy vọng tìm thấy chip sinh học cấy dưới da để xác định danh tính chủ nhân sau khi nó bị lạc.