

biochips
Định nghĩa
Từ liên quan
semiconductor noun
/ˌsɛmikənˈdʌktər/ /ˌsɛmaɪkənˈdʌktər/
Chất bán dẫn.
Chip máy tính hoạt động được là nhờ vào các chất bán dẫn, giúp dẫn điện một cách hiệu quả.
macromolecules noun
/ˌmækroʊˈmɑːləkjuːlz/ /ˌmækroʊˈmɑːlɪkjuːlz/
Đại phân tử, phân tử lớn.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
scientists noun
/ˈsaɪəntɪsts/
Nhà khoa học, các nhà khoa học.
"Scientists study plants to understand how they grow. "
Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.
identification noun
/aɪˌdɛntɪfɪˈkeɪʃən/