adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai phần, song phương. Having two parts. Ví dụ : "The political debate was bipartite, with strong arguments on both sides. " Cuộc tranh luận chính trị diễn ra theo hai hướng, với những lập luận sắc bén từ cả hai phía. part number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai bên, song phương. (of an agreement or contract) Having two participants; joint. Ví dụ : "The students and the teacher reached a bipartite agreement on the new homework policy. " Học sinh và giáo viên đã đạt được một thỏa thuận song phương về chính sách bài tập về nhà mới. business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia hai, hai phần. (of leaves) Divided into two at the base. Ví dụ : "The maple leaf I found had a distinct bipartite shape, split almost perfectly into two lobes at the base where it connected to the stem. " Chiếc lá phong tôi tìm thấy có hình dạng chia hai rất rõ, gần như hoàn toàn tách thành hai thùy ở phần gốc nơi nó nối với cuống. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai phần, lưỡng phân. (of a graph) Having vertices that can be divided into two independent sets (see bigraph) Ví dụ : "The dating app used a bipartite matching algorithm, connecting users in one group (those seeking partners) to users in another group (potential matches) based on their stated preferences. " Ứng dụng hẹn hò này sử dụng thuật toán ghép cặp lưỡng phân, kết nối người dùng trong một nhóm (những người tìm kiếm đối tượng hẹn hò) với người dùng trong nhóm khác (những người phù hợp tiềm năng) dựa trên sở thích mà họ đã nêu. math technical computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc