Hình nền cho bipartite
BeDict Logo

bipartite

/baɪˈpɑːrˌtaɪt/ /baɪˈpɑːrˌtaɪt/

Định nghĩa

adjective

Hai phần, song phương.

Ví dụ :

Cuộc tranh luận chính trị diễn ra theo hai hướng, với những lập luận sắc bén từ cả hai phía.
adjective

Hai phần, lưỡng phân.

Ví dụ :

Ứng dụng hẹn hò này sử dụng thuật toán ghép cặp lưỡng phân, kết nối người dùng trong một nhóm (những người tìm kiếm đối tượng hẹn hò) với người dùng trong nhóm khác (những người phù hợp tiềm năng) dựa trên sở thích mà họ đã nêu.