verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xóa, tẩy xóa. To make void; to erase. Ví dụ : "I blanked out my previous entry." Tôi đã xóa sạch cái phần nhập liệu trước đó của mình rồi. action writing word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lờ đi, phớt lờ, làm ngơ. To ignore (a person) deliberately. Ví dụ : "She blanked me for no reason." Cô ấy tự nhiên lờ tớ đi, chẳng vì lý do gì cả. communication attitude person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ sạch lưới, Không cho ghi bàn. To prevent from scoring, for example in a sporting event. Ví dụ : "England blanks Wales to advance to the final." Anh quốc giữ sạch lưới, không cho xứ Wales ghi bàn, để tiến vào chung kết. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên trống rỗng, hóa trống không. To become blank. Ví dụ : "Sentence: "My mind completely blanked during the test, and I couldn't remember any of the answers." " Trong lúc làm bài kiểm tra, đầu óc tôi hoàn toàn trống rỗng, và tôi không thể nhớ bất kỳ câu trả lời nào cả. mind sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quên béng, mất trí nhớ tạm thời. To be temporarily unable to remember. Ví dụ : "During the exam, I blanked on the formula and couldn't answer the question. " Trong lúc thi, tôi quên béng mất công thức nên không trả lời được câu hỏi. mind ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị nguyền rủa, đáng nguyền rủa. Damned; accursed (from the euphemistic printed form d—d) Ví dụ : ""The blanked printer jammed again right before my deadline!" " Cái máy in chết tiệt lại kẹt giấy ngay trước hạn chót của tôi! curse language exclamation moral religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc